Bỏ qua điều hướng
Từ điển

慰问

Bính âmwèiwènHán-Việtuỷ vấnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thăm hỏi; ủy lạo; hỏi thăm động viên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 以言语或物品向人表示慰藉、问候

    领导亲自到医院慰问病人。

    lǐngdǎo qīnzì dào yīyuàn wèiwèn bìngrén.

    Lãnh đạo đích thân đến bệnh viện thăm hỏi bệnh nhân.

Cụm thường gặp

慰问灾民 (thăm hỏi nạn dân) / 表示慰问 (bày tỏ sự thăm hỏi) / 慰问电 (điện thăm hỏi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 慰问. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.