慰劳
Bính âmwèiláoHán-Việtuỷ laoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
úy lạo; thăm hỏi động viên (người vất vả, có công)
Giải nghĩa & ví dụ
用言语或物品慰问、犒劳辛劳的人
公司派人去慰劳加班的员工。
gōngsī pài rén qù wèiláo jiābān de yuángōng.
Công ty cử người đi úy lạo các nhân viên tăng ca.
Cụm thường gặp
慰劳伤员 (thăm hỏi thương binh) / 慰劳前线 (úy lạo tiền tuyến) / 慰劳品 (quà úy lạo)
慰
劳
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 慰劳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.