突破口
Bính âmtūpòkǒuHán-Việtđột phá khẩuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
điểm đột phá; khâu đột phá; chỗ chọc thủng để mở cục diện
Giải nghĩa & ví dụ
打开局面或攻破防线的关键点
这条线索成了破案的突破口。
zhè tiáo xiànsuǒ chéng le pò'àn de tūpòkǒu.
Manh mối này đã trở thành điểm đột phá để phá án.
Cụm thường gặp
找到突破口 (tìm ra điểm đột phá) / 打开突破口 (mở khâu đột phá) / 选准突破口 (chọn đúng điểm đột phá)
突
破
口
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 突破口. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.