Bỏ qua điều hướng
Từ điển

突破口

Bính âmtūpòkǒuHán-Việtđột phá khẩuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

điểm đột phá; khâu đột phá; chỗ chọc thủng để mở cục diện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 打开局面或攻破防线的关键点

    这条线索成了破案的突破口。

    zhè tiáo xiànsuǒ chéng le pò'àn de tūpòkǒu.

    Manh mối này đã trở thành điểm đột phá để phá án.

Cụm thường gặp

找到突破口 (tìm ra điểm đột phá) / 打开突破口 (mở khâu đột phá) / 选准突破口 (chọn đúng điểm đột phá)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 突破口. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.