Bỏ qua điều hướng
Từ điển

退回

Bính âmtuìhuíHán-Việtthoái hồiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

trả lại, gửi trả (đồ vật, giấy tờ); lui về, quay lại (vị trí cũ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trả lại, gửi trả (đồ vật, giấy tờ)

    把东西退还回去

    货物不合格,被全部退回。

    huòwù bù hégé, bèi quánbù tuìhuí.

    Hàng hóa không đạt chuẩn nên bị trả lại toàn bộ.

  2. lui về, quay lại (vị trí cũ)

    退回到原来的地方

    此路不通,我们只好退回原地。

    cǐ lù bùtōng, wǒmen zhǐhǎo tuìhuí yuándì.

    Đường này không thông, chúng tôi đành quay lại chỗ cũ.

Cụm thường gặp

退回原处 (trả về chỗ cũ) / 原封退回 (trả lại nguyên vẹn) / 退回申请 (trả lại đơn)

Cách viết

退

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 退回. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.