退回
Bính âmtuìhuíHán-Việtthoái hồiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
trả lại, gửi trả (đồ vật, giấy tờ); lui về, quay lại (vị trí cũ)
Nghĩa theo từ loại
动
trả lại, gửi trả (đồ vật, giấy tờ)
把东西退还回去
货物不合格,被全部退回。
huòwù bù hégé, bèi quánbù tuìhuí.
Hàng hóa không đạt chuẩn nên bị trả lại toàn bộ.
lui về, quay lại (vị trí cũ)
退回到原来的地方
此路不通,我们只好退回原地。
cǐ lù bùtōng, wǒmen zhǐhǎo tuìhuí yuándì.
Đường này không thông, chúng tôi đành quay lại chỗ cũ.
Cụm thường gặp
退回原处 (trả về chỗ cũ) / 原封退回 (trả lại nguyên vẹn) / 退回申请 (trả lại đơn)
退
回
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 退回. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
退thoái