Bỏ qua điều hướng
Từ điển

统治

Bính âmtǒngzhìHán-Việtthống trịTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thống trị, cai trị (nắm quyền quản lý); chi phối, chế ngự

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 凭借政权控制、管理国家或地区;支配

    那个王朝统治了这片土地近三百年。

    nàge wángcháo tǒngzhì le zhè piàn tǔdì jìn sānbǎi nián.

    Vương triều đó đã cai trị vùng đất này gần ba trăm năm.

Cụm thường gặp

统治阶级 (giai cấp thống trị) / 统治国家 (cai trị đất nước) / 残酷统治 (thống trị tàn bạo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 统治. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.