通用
Bính âmtōngyòngHán-Việtthông dụngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
dùng chung, thông dụng, lưu hành chung
Giải nghĩa & ví dụ
普遍使用;通行
这种软件在各系统上都能通用。
zhè zhǒng ruǎnjiàn zài gè xìtǒng shàng dōu néng tōngyòng.
Loại phần mềm này đều có thể dùng chung trên các hệ thống.
Cụm thường gặp
通用规则 (quy tắc chung) / 全国通用 (dùng chung toàn quốc) / 通用语言 (ngôn ngữ chung)
通
用
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 通用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
通thông