天下
Bính âmtiānxiàHán-Việtthiên hạTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
thiên hạ; thế gian; khắp nơi trong nước; quyền cai trị đất nước
Giải nghĩa & ví dụ
指全国或全世界;也指国家的统治权
天下没有免费的午餐。
tiānxià méiyǒu miǎnfèi de wǔcān.
Trên đời không có bữa trưa miễn phí.
Cụm thường gặp
名扬天下 (nổi danh thiên hạ) / 天下太平 (thiên hạ thái bình) / 打天下 (dựng nghiệp)
天
下
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 天下. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
天thiên