Bỏ qua điều hướng
Từ điển

天平

Bính âmtiānpíngHán-Việtthiên bìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cái cân (cân đòn thăng bằng dùng đo khối lượng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 利用杠杆平衡原理称量物体质量的精密衡器

    实验室里用天平称量药品的重量。

    shíyànshì lǐ yòng tiānpíng chēngliáng yàopǐn de zhòngliàng.

    Trong phòng thí nghiệm, người ta dùng cân để cân trọng lượng của dược phẩm.

Cụm thường gặp

电子天平 (cân điện tử) / 天平称重 (cân bằng cân đòn) / 天平两端 (hai đầu cân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 天平. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.