天平
Bính âmtiānpíngHán-Việtthiên bìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cái cân (cân đòn thăng bằng dùng đo khối lượng)
Giải nghĩa & ví dụ
利用杠杆平衡原理称量物体质量的精密衡器
实验室里用天平称量药品的重量。
shíyànshì lǐ yòng tiānpíng chēngliáng yàopǐn de zhòngliàng.
Trong phòng thí nghiệm, người ta dùng cân để cân trọng lượng của dược phẩm.
Cụm thường gặp
电子天平 (cân điện tử) / 天平称重 (cân bằng cân đòn) / 天平两端 (hai đầu cân)
天
平
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 天平. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
天thiên