Bỏ qua điều hướng
Từ điển

天分

Bính âmtiānfènHán-Việtthiên phânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thiên phú, năng khiếu bẩm sinh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 天生具有的资质和才能

    这孩子在音乐方面很有天分。

    zhè háizi zài yīnyuè fāngmiàn hěn yǒu tiānfèn.

    Đứa trẻ này rất có năng khiếu về âm nhạc.

Cụm thường gặp

有天分 (có năng khiếu) / 艺术天分 (năng khiếu nghệ thuật) / 天分极高 (thiên phú rất cao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 天分. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.