天分
Bính âmtiānfènHán-Việtthiên phânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
thiên phú, năng khiếu bẩm sinh
Giải nghĩa & ví dụ
天生具有的资质和才能
这孩子在音乐方面很有天分。
zhè háizi zài yīnyuè fāngmiàn hěn yǒu tiānfèn.
Đứa trẻ này rất có năng khiếu về âm nhạc.
Cụm thường gặp
有天分 (có năng khiếu) / 艺术天分 (năng khiếu nghệ thuật) / 天分极高 (thiên phú rất cao)
天
分
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 天分. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
天thiên