Bỏ qua điều hướng
Từ điển

缩影

Bính âmsuōyǐngHán-Việtsúc ảnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hình ảnh thu nhỏ; sự phản ánh cô đọng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 能反映整体的具体而微小的事物。

    这条老街是这座城市历史的缩影。

    zhè tiáo lǎojiē shì zhè zuò chéngshì lìshǐ de suōyǐng.

    Con phố cổ này là hình ảnh thu nhỏ của lịch sử thành phố.

Cụm thường gặp

时代的缩影 (hình ảnh thu nhỏ của thời đại) / 社会的缩影 (bức tranh thu nhỏ của xã hội) / 人生的缩影 (thu nhỏ của đời người)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 缩影. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.