索性
Bính âmsuǒxìngHán-Việttác tínhTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
dứt khoát; thẳng thừng; thôi thì cứ
Giải nghĩa & ví dụ
表示直截了当、干脆。
等车太久,他索性走回了家。
děng chē tài jiǔ, tā suǒxìng zǒu huí le jiā.
Đợi xe quá lâu, anh ấy dứt khoát đi bộ về nhà.
Cụm thường gặp
索性放弃 (dứt khoát từ bỏ) / 索性不管 (thôi thì mặc kệ) / 索性说清楚 (dứt khoát nói cho rõ)
索
性
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 索性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.