Bỏ qua điều hướng
Từ điển

素不相识

Bính âmsùbùxiāngshíHán-Việttố bất tương thứcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

vốn không hề quen biết; hoàn toàn xa lạ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一向不认识,彼此陌生

    两个素不相识的人竟然成了好朋友。

    liǎng ge sùbùxiāngshí de rén jìngrán chéngle hǎo péngyou.

    Hai người vốn xa lạ không quen biết lại trở thành bạn tốt.

Cụm thường gặp

素不相识的陌生人 (người lạ chưa từng quen) / 与他素不相识 (vốn không quen anh ta) / 素不相识却热心相助 (xa lạ mà nhiệt tình giúp đỡ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 素不相识. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.