Bỏ qua điều hướng
Từ điển

顺其自然

Bính âmshùnqízìránHán-Việtthuận kỳ tự nhiênTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

thuận theo tự nhiên; để mọi việc diễn ra theo lẽ tự nhiên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 顺应事物本来的发展趋势,不加勉强干预

    感情的事,还是顺其自然比较好。

    gǎnqíng de shì, háishì shùn qí zìrán bǐjiào hǎo.

    Chuyện tình cảm, cứ để thuận theo tự nhiên thì tốt hơn.

Cụm thường gặp

凡事顺其自然 (mọi việc cứ để tự nhiên) / 顺其自然地发展 (phát triển tự nhiên) / 学会顺其自然 (học cách thuận theo tự nhiên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 顺其自然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.