Bỏ qua điều hướng
Từ điển

手掌

Bính âmshǒuzhǎngHán-Việtthủ chưởngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

lòng bàn tay

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 手心,手的内侧部分

    他把硬币紧紧握在手掌里。

    tā bǎ yìngbì jǐnjǐn wò zài shǒuzhǎng lǐ.

    Anh ấy nắm chặt đồng xu trong lòng bàn tay.

Cụm thường gặp

手掌心 (lòng bàn tay) / 摊开手掌 (xòe bàn tay) / 拍打手掌 (vỗ bàn tay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 手掌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.