收取
Bính âmshōuqǔHán-Việtthu thủTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
thu; thu lấy (phí, tiền)
Giải nghĩa & ví dụ
收进;向人取得费用等
银行会收取一定的手续费。
yínháng huì shōuqǔ yīdìng de shǒuxùfèi.
Ngân hàng sẽ thu một khoản phí thủ tục nhất định.
Cụm thường gặp
收取费用 (thu phí) / 收取押金 (thu tiền đặt cọc) / 收取租金 (thu tiền thuê)
收
取
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 收取. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
收thu