Bỏ qua điều hướng
Từ điển

手工

Bính âmshǒugōngHán-Việtthủ côngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

thủ công; làm bằng tay

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 靠手的技能做出的活儿

    这些工艺品都是手工做的。

    zhèxiē gōngyìpǐn dōu shì shǒugōng zuò de.

    Những món thủ công mỹ nghệ này đều làm bằng tay.

Cụm thường gặp

手工制作 (làm thủ công) / 手工艺品 (đồ thủ công mỹ nghệ) / 纯手工 (hoàn toàn thủ công)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 手工. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.