实用
Bính âmshíyòngHán-Việtthực dụngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
thực dụng; hữu dụng
Giải nghĩa & ví dụ
有实际使用价值的
这本书的内容很实用。
zhè běn shū de nèiróng hěn shíyòng.
Nội dung của cuốn sách này rất hữu dụng.
Cụm thường gặp
很实用 (rất thực dụng) / 实用价值 (giá trị thực dụng) / 实用工具 (công cụ hữu dụng)
实
用
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 实用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
实thực