事务所
Bính âmshìwùsuǒHán-Việtsự vụ sởTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
văn phòng (hành nghề chuyên môn: luật sư, kế toán...)
Giải nghĩa & ví dụ
提供专业服务的办事机构,如律师、会计事务所
他在一家知名律师事务所工作。
tā zài yì jiā zhīmíng lǜshī shìwùsuǒ gōngzuò.
Anh ấy làm việc tại một văn phòng luật sư nổi tiếng.
Cụm thường gặp
律师事务所 (văn phòng luật sư) / 会计事务所 (văn phòng kế toán) / 设计事务所 (văn phòng thiết kế)
事
务
所
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 事务所. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.