Bỏ qua điều hướng
Từ điển

实物

Bính âmshíwùHán-Việtthực vậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

vật thật, hiện vật; hiện vật (đối lập với tiền mặt, hình ảnh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 实际存在的具体物品;真实的东西

    网上的照片和实物有些差别。

    wǎngshàng de zhàopiàn hé shíwù yǒuxiē chābié.

    Ảnh trên mạng và vật thật có đôi chút khác biệt.

Cụm thường gặp

实物展示 (trưng bày hiện vật) / 实物与图片 (vật thật và hình ảnh) / 以实物为准 (lấy vật thật làm chuẩn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 实物. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.