事务
Bính âmshìwùHán-Việtsự vụTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
công việc; sự vụ; các việc cần xử lý
Giải nghĩa & ví dụ
所做的或要处理的事情
她负责公司的日常事务。
tā fùzé gōngsī de rìcháng shìwù.
Cô ấy phụ trách công việc thường ngày của công ty.
Cụm thường gặp
日常事务 (sự vụ hằng ngày) / 处理事务 (xử lý sự vụ) / 行政事务 (sự vụ hành chính)
事
务
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 事务. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.