Bỏ qua điều hướng
Từ điển

事物

Bính âmshìwùHán-Việtsự vậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

sự vật; sự việc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 客观存在的一切事情和物体

    我们要善于观察身边的事物。

    wǒmen yào shànyú guānchá shēnbiān de shìwù.

    Chúng ta phải giỏi quan sát các sự vật xung quanh mình.

Cụm thường gặp

新鲜事物 (sự vật mới mẻ) / 客观事物 (sự vật khách quan) / 各种事物 (các sự vật khác nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 事物. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.