Bỏ qua điều hướng
Từ điển

适度

Bính âmshìdùHán-Việtthích độTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

vừa phải; điều độ; đúng mức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 程度适当,不过分

    运动要适度,不能过量。

    yùndòng yào shìdù, bùnéng guòliàng.

    Vận động phải điều độ, không được quá sức.

Cụm thường gặp

适度运动 (vận động điều độ) / 适度消费 (tiêu dùng vừa phải) / 松紧适度 (lỏng chặt vừa phải)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 适度. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.