神仙
Bính âmshénxiānHán-Việtthần tiênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
thần tiên; tiên; (nghĩa bóng) người ung dung tự tại
Giải nghĩa & ví dụ
神话中长生不老、有神通的人物;比喻逍遥自在的人
传说这座山上住着神仙。
chuánshuō zhè zuò shān shàng zhùzhe shénxiān.
Truyền thuyết kể trên núi này có thần tiên ở.
Cụm thường gặp
神仙下凡 (tiên giáng trần) / 赛过神仙 (sướng hơn tiên) / 活神仙 (người sống nhàn như tiên)
神
仙
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 神仙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
神thần