仙女
Bính âmxiānnǚHán-Việttiên nữTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tiên nữ; nàng tiên
Giải nghĩa & ví dụ
神话中的年轻女神仙
传说中仙女下凡救了这个村庄。
chuánshuō zhōng xiānnǚ xiàfán jiù le zhège cūnzhuāng.
Trong truyền thuyết, nàng tiên hạ phàm đã cứu ngôi làng này.
Cụm thường gặp
美若仙女 (đẹp như tiên nữ) / 下凡的仙女 (nàng tiên hạ phàm) / 仙女下凡 (tiên nữ giáng trần)
仙
女
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 仙女. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.