Bỏ qua điều hướng
Từ điển

仙鹤

Bính âmxiānhèHán-Việttiên hạcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tiên hạc; sếu đầu đỏ (biểu tượng trường thọ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 丹顶鹤,传说中象征长寿的鹤

    画中的仙鹤象征着长寿。

    huà zhōng de xiānhè xiàngzhēng zhe chángshòu.

    Con tiên hạc trong tranh tượng trưng cho sự trường thọ.

Cụm thường gặp

松树仙鹤 (tùng hạc) / 仙鹤图案 (họa tiết tiên hạc) / 一只仙鹤 (một con tiên hạc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 仙鹤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.