Bỏ qua điều hướng
Từ điển

生理

Bính âmshēnglǐHán-Việtsinh lýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

sinh lý (chức năng hoạt động của cơ thể sống)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生物体的生命活动和体内各器官的机能

    睡眠不足会影响人的生理和心理健康。

    shuìmián bùzú huì yǐngxiǎng rén de shēnglǐ hé xīnlǐ jiànkāng.

    Thiếu ngủ sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe sinh lý và tâm lý của con người.

Cụm thường gặp

生理需求 (nhu cầu sinh lý) / 生理反应 (phản ứng sinh lý) / 生理结构 (cấu trúc sinh lý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 生理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.