Bỏ qua điều hướng
Từ điển

上进

Bính âmshàngjìnHán-Việtthượng tiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

cầu tiến, vươn lên, phấn đấu tiến bộ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 向上进步;努力追求进步

    这个孩子很上进,学习非常努力。

    zhège háizi hěn shàngjìn, xuéxí fēicháng nǔlì.

    Đứa trẻ này rất cầu tiến, học tập vô cùng chăm chỉ.

Cụm thường gặp

力争上进 (cố gắng vươn lên) / 上进心 (lòng cầu tiến) / 不求上进 (không cầu tiến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 上进. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.