Bỏ qua điều hướng
Từ điển

日用品

Bính âmrìyòngpǐnHán-Việtnhật dụng phẩmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

nhu yếu phẩm; đồ dùng hàng ngày

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 日常生活中常用的物品

    她去超市买了一些日用品。

    tā qù chāoshì mǎi le yìxiē rìyòngpǐn.

    Cô ấy đi siêu thị mua một ít đồ dùng hàng ngày.

Cụm thường gặp

购买日用品 (mua nhu yếu phẩm) / 生活日用品 (đồ dùng sinh hoạt) / 日用品商店 (cửa hàng đồ dùng hàng ngày)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 日用品. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.