人选
Bính âmrénxuǎnHán-Việtnhân tuyểnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
ứng viên; người được chọn (cho một vị trí hay công việc)
Giải nghĩa & ví dụ
为担任某项工作或职务而挑选出来的人
这个职位的合适人选还没有确定。
zhège zhíwèi de héshì rénxuǎn hái méiyǒu quèdìng.
Ứng viên phù hợp cho vị trí này vẫn chưa được xác định.
Cụm thường gặp
理想人选 (ứng viên lý tưởng) / 确定人选 (chốt người được chọn) / 候选人选 (ứng cử viên)
人
选
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 人选. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
人nhân