人文
Bính âmrénwénHán-Việtnhân vănTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
nhân văn; văn hóa và các giá trị nhân bản
Giải nghĩa & ví dụ
指人类社会的各种文化现象,多与人文精神、人文学科相关
这座古城有着深厚的人文底蕴。
zhè zuò gǔchéng yǒu zhe shēnhòu de rénwén dǐyùn.
Tòa cổ thành này mang bề dày nhân văn sâu sắc.
Cụm thường gặp
人文精神 (tinh thần nhân văn) / 人文景观 (cảnh quan nhân văn) / 人文关怀 (sự quan tâm nhân văn)
人
文
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 人文. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
人nhân