人生
Bính âmrénshēngHán-Việtnhân sinhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
cuộc đời; cuộc sống con người
Giải nghĩa & ví dụ
人的一生,人的生活经历
读书让我的人生更加丰富。
dúshū ràng wǒ de rénshēng gèngjiā fēngfù.
Việc đọc sách khiến cuộc đời tôi phong phú hơn.
Cụm thường gặp
美好的人生 (cuộc đời tươi đẹp) / 人生道路 (con đường đời) / 人生目标 (mục tiêu cuộc đời)
人
生
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 人生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
人nhân