Bỏ qua điều hướng
Từ điển

人生

Bính âmrénshēngHán-Việtnhân sinhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

cuộc đời; cuộc sống con người

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人的一生,人的生活经历

    读书让我的人生更加丰富。

    dúshū ràng wǒ de rénshēng gèngjiā fēngfù.

    Việc đọc sách khiến cuộc đời tôi phong phú hơn.

Cụm thường gặp

美好的人生 (cuộc đời tươi đẹp) / 人生道路 (con đường đời) / 人生目标 (mục tiêu cuộc đời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 人生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.