人家
Bính âmrénjiaHán-Việtnhân giaTừ loạiđại từ, danh từHSK 3.0cấp 6
người ta, người khác; tôi/tớ (tự xưng thân mật); nhà, hộ (gia đình); nhà (bên nữ trong hôn nhân)
Nghĩa theo từ loại
代
người ta, người khác; tôi/tớ (tự xưng thân mật)
指别人;也指说话人自己(含亲昵或俏皮意味)
人家都准备好了,就等你了。
rénjia dōu zhǔnbèi hǎo le, jiù děng nǐ le.
Người ta đều chuẩn bị xong rồi, chỉ chờ mỗi bạn.
名
nhà, hộ (gia đình); nhà (bên nữ trong hôn nhân)
住户;家庭
这个村子有几十户人家。
zhège cūnzi yǒu jǐshí hù rénjiā.
Ngôi làng này có mấy chục hộ gia đình.
Cụm thường gặp
一户人家 (một hộ gia đình) / 人家的东西 (đồ của người ta) / 几十户人家 (mấy chục hộ dân)
人
家
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 人家. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
人nhân