Bỏ qua điều hướng
Từ điển

人格

Bính âmréngéHán-Việtnhân cáchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nhân cách; phẩm giá con người; (tâm lý) nhân cách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人的品格与尊严;个人的道德品质与心理特征

    我们应当尊重每个人的人格。

    wǒmen yīngdāng zūnzhòng měi ge rén de réngé.

    Chúng ta nên tôn trọng nhân cách của mỗi người.

Cụm thường gặp

人格魅力 (sức hút nhân cách) / 健全人格 (nhân cách lành mạnh) / 侮辱人格 (xúc phạm nhân cách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 人格. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.