去除
Bính âmqùchúHán-Việtkhứ trừTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
loại bỏ; tẩy đi; khử bỏ
Giải nghĩa & ví dụ
除掉;去掉
这种药水能去除衣服上的污渍。
zhè zhǒng yàoshuǐ néng qùchú yīfu shàng de wūzì.
Loại nước này có thể tẩy sạch vết bẩn trên quần áo.
Cụm thường gặp
去除杂质 (loại bỏ tạp chất) / 去除异味 (khử mùi khó chịu) / 去除隐患 (loại bỏ nguy cơ tiềm ẩn)
去
除
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 去除. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.