Bỏ qua điều hướng
Từ điển

权益

Bính âmquányìHán-Việtquyền íchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

quyền lợi; lợi ích hợp pháp được hưởng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 应当享有的权利和利益

    消费者应依法维护自身的合法权益。

    xiāofèizhě yīng yīfǎ wéihù zìshēn de héfǎ quányì.

    Người tiêu dùng cần bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình theo pháp luật.

Cụm thường gặp

合法权益 (quyền lợi hợp pháp) / 维护权益 (bảo vệ quyền lợi) / 消费者权益 (quyền lợi người tiêu dùng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 权益. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.