Bỏ qua điều hướng
Từ điển

起劲

Bính âmqǐjìnHán-Việtkhởi kìnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

hăng hái, hào hứng, hăng say

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 情绪高涨,劲头十足

    孩子们玩得正起劲,谁也不肯回家。

    háizimen wán de zhèng qǐjìn, shéi yě bù kěn huíjiā.

    Bọn trẻ đang chơi hào hứng, chẳng đứa nào chịu về nhà.

Cụm thường gặp

干得起劲 (làm hăng say) / 越说越起劲 (càng nói càng hào hứng) / 玩得起劲 (chơi hào hứng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 起劲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.