Bỏ qua điều hướng
Từ điển

其间

Bính âmqíjiānHán-Việtkỳ gianTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

trong khoảng thời gian đó; ở trong đó; bên trong; trong ấy

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trong khoảng thời gian đó

    指某一段时间之内

    我出差三天,其间发生了很多事。

    wǒ chūchāi sān tiān, qíjiān fāshēngle hěnduō shì.

    Tôi đi công tác ba ngày, trong khoảng đó xảy ra nhiều chuyện.

  2. ở trong đó; bên trong; trong ấy

    那里面;其中

    他置身其间,深有感触。

    tā zhìshēn qíjiān, shēn yǒu gǎnchù.

    Anh ấy ở giữa chốn ấy, cảm xúc sâu sắc.

Cụm thường gặp

这期间 (trong thời gian này) / 置身其间 (ở trong đó) / 参与其间 (tham gia bên trong)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 其间. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.