Bỏ qua điều hướng
Từ điển

潜移默化

Bính âmqiányí-mòhuàHán-Việttiềm di mặc hoáTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

mưa dầm thấm lâu; ảnh hưởng dần dần một cách vô hình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指人的思想、性格在不知不觉中受到感染而发生变化。

    父母的言行会潜移默化地影响孩子。

    fùmǔ de yánxíng huì qiányí-mòhuà de yǐngxiǎng háizi.

    Lời nói việc làm của cha mẹ sẽ ảnh hưởng đến con cái một cách vô hình.

Cụm thường gặp

潜移默化的影响 (ảnh hưởng thấm dần) / 受到潜移默化 (chịu ảnh hưởng vô hình) / 潜移默化地熏陶 (hun đúc dần dần)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 潜移默化. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.