Bỏ qua điều hướng
Từ điển

魄力

Bính âmpòlìHán-Việtphách lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

khí phách; bản lĩnh, sự quyết đoán và dám nghĩ dám làm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 处理事情时果断而有胆识的气概

    这位领导做事很有魄力。

    zhè wèi lǐngdǎo zuòshì hěn yǒu pòlì.

    Vị lãnh đạo này làm việc rất có bản lĩnh.

Cụm thường gặp

很有魄力 (rất có bản lĩnh) / 果断的魄力 (bản lĩnh quyết đoán) / 缺乏魄力 (thiếu bản lĩnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 魄力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.