破例
Bính âmpòlìHán-Việtphá lệTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
phá lệ; làm ngoại lệ, phá bỏ thông lệ
Giải nghĩa & ví dụ
打破惯例,特殊对待
老板破例给他放了一天假。
lǎobǎn pòlì gěi tā fàng le yì tiān jià.
Ông chủ phá lệ cho anh ấy nghỉ một ngày.
Cụm thường gặp
破例批准 (phá lệ phê duyệt) / 破例一次 (phá lệ một lần) / 为他破例 (phá lệ vì anh ấy)
破
例
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 破例. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.