评判
Bính âmpíngpànHán-Việtbình phánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
phán xét; đánh giá, phân định đúng sai hơn kém
Giải nghĩa & ví dụ
对事物的是非、优劣作出判断
裁判负责评判选手的表现。
cáipàn fùzé píngpàn xuǎnshǒu de biǎoxiàn.
Trọng tài chịu trách nhiệm đánh giá phần thể hiện của các thí sinh.
Cụm thường gặp
评判是非 (phán xét đúng sai) / 评判标准 (tiêu chí đánh giá) / 公正评判 (phán xét công bằng)
评
判
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 评判. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
评bình