平等
Bính âmpíngděngHán-Việtbình đẳngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
bình đẳng, ngang hàng
Giải nghĩa & ví dụ
人们在权利、地位等方面处于同等地位
法律面前人人平等。
fǎlǜ miànqián rénrén píngděng.
Trước pháp luật mọi người đều bình đẳng.
Cụm thường gặp
男女平等 (nam nữ bình đẳng) / 平等对待 (đối xử bình đẳng) / 平等互利 (bình đẳng cùng có lợi)
平
等
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 平等. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
平bình