Bỏ qua điều hướng
Từ điển

平等

Bính âmpíngděngHán-Việtbình đẳngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

bình đẳng, ngang hàng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人们在权利、地位等方面处于同等地位

    法律面前人人平等。

    fǎlǜ miànqián rénrén píngděng.

    Trước pháp luật mọi người đều bình đẳng.

Cụm thường gặp

男女平等 (nam nữ bình đẳng) / 平等对待 (đối xử bình đẳng) / 平等互利 (bình đẳng cùng có lợi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 平等. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.