女方
Bính âmnǚfāngHán-Việtnữ phươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
bên nữ; phía nhà gái; đằng gái
Giải nghĩa & ví dụ
婚姻、恋爱或诉讼关系中属于女子的一方
婚礼费用由男方和女方共同承担。
hūnlǐ fèiyòng yóu nánfāng hé nǚfāng gòngtóng chéngdān.
Chi phí đám cưới do bên nam và bên nữ cùng chịu.
Cụm thường gặp
女方家长 (phụ huynh nhà gái) / 女方代表 (đại diện bên nữ) / 征得女方同意 (được bên nữ đồng ý)
女
方
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 女方. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
女nữ