逆境
Bính âmnìjìngHán-Việtnghịch cảnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
nghịch cảnh, hoàn cảnh gian nan bất lợi
Giải nghĩa & ví dụ
不顺利的境遇;困难的处境
他在逆境中始终没有放弃。
tā zài nìjìng zhōng shǐzhōng méiyǒu fàngqì.
Trong nghịch cảnh anh ấy vẫn luôn không bỏ cuộc.
Cụm thường gặp
身处逆境 (rơi vào nghịch cảnh) / 战胜逆境 (chiến thắng nghịch cảnh) / 逆境成才 (nghịch cảnh thành tài)
逆
境
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 逆境. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.