Bỏ qua điều hướng
Từ điển

逆境

Bính âmnìjìngHán-Việtnghịch cảnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nghịch cảnh, hoàn cảnh gian nan bất lợi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不顺利的境遇;困难的处境

    他在逆境中始终没有放弃。

    tā zài nìjìng zhōng shǐzhōng méiyǒu fàngqì.

    Trong nghịch cảnh anh ấy vẫn luôn không bỏ cuộc.

Cụm thường gặp

身处逆境 (rơi vào nghịch cảnh) / 战胜逆境 (chiến thắng nghịch cảnh) / 逆境成才 (nghịch cảnh thành tài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 逆境. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.