Bỏ qua điều hướng
Từ điển

叛逆

Bính âmpànnìHán-Việtbạn nghịchTừ loạiđộng từ, tính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

phản nghịch, làm phản, chống lại; nổi loạn, ương ngạnh, chống đối (tâm lý, tính cách); kẻ phản nghịch, người nổi loạn chống đối

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phản nghịch, làm phản, chống lại

    背叛、违抗(君主、权威等)

    他公然叛逆朝廷,起兵造反。

    tā gōngrán pànnì cháotíng, qǐbīng zàofǎn.

    Hắn công khai phản nghịch triều đình, khởi binh làm loạn.

  1. nổi loạn, ương ngạnh, chống đối (tâm lý, tính cách)

    有反抗、不服从的心理或倾向

    青春期的孩子往往比较叛逆。

    qīngchūnqī de háizi wǎngwǎng bǐjiào pànnì.

    Trẻ ở tuổi dậy thì thường khá nổi loạn.

  1. kẻ phản nghịch, người nổi loạn chống đối

    有背叛、反抗行为的人

    在长辈眼中,他一直是个叛逆。

    zài zhǎngbèi yǎnzhōng, tā yìzhí shì ge pànnì.

    Trong mắt bậc trưởng bối, cậu ta luôn là kẻ nổi loạn.

Cụm thường gặp

叛逆心理 (tâm lý nổi loạn) / 叛逆期 (giai đoạn nổi loạn) / 生性叛逆 (bản tính chống đối)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 叛逆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.