Bỏ qua điều hướng
Từ điển

逆行

Bính âmnìxíngHán-Việtnghịch hànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đi ngược chiều; đi ngược dòng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 朝着与规定或正常方向相反的方向行进

    那辆摩托车逆行,差点儿撞上迎面来的汽车。

    nà liàng mótuōchē nìxíng, chàdiǎnr zhuàng shàng yíngmiàn lái de qìchē.

    Chiếc xe máy đó đi ngược chiều, suýt đâm vào ô tô chạy tới.

Cụm thường gặp

逆行行驶 (đi ngược chiều) / 逆行的车辆 (xe đi ngược chiều) / 逆行而上 (ngược dòng đi lên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 逆行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.