Bỏ qua điều hướng
Từ điển

念头

Bính âmniàntouHán-Việtniệm đầuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ý nghĩ; ý định; ý muốn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 心里的想法、打算

    困难面前,他打消了放弃的念头。

    kùnnán miànqián, tā dǎxiāo le fàngqì de niàntou.

    Trước khó khăn, anh ấy dẹp bỏ ý định bỏ cuộc.

Cụm thường gặp

打消念头 (dẹp bỏ ý nghĩ) / 起了一个念头 (nảy ra một ý nghĩ) / 危险的念头 (ý nghĩ nguy hiểm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 念头. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.