念头
Bính âmniàntouHán-Việtniệm đầuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
ý nghĩ; ý định; ý muốn
Giải nghĩa & ví dụ
心里的想法、打算
困难面前,他打消了放弃的念头。
kùnnán miànqián, tā dǎxiāo le fàngqì de niàntou.
Trước khó khăn, anh ấy dẹp bỏ ý định bỏ cuộc.
Cụm thường gặp
打消念头 (dẹp bỏ ý nghĩ) / 起了一个念头 (nảy ra một ý nghĩ) / 危险的念头 (ý nghĩ nguy hiểm)
念
头
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 念头. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
念niệm