Bỏ qua điều hướng
Từ điển

模范

Bính âmmófànHán-Việtmô phạmTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

tấm gương, hình mẫu, điển hình; mẫu mực, gương mẫu

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tấm gương, hình mẫu, điển hình

    值得学习效仿的好榜样

    他是我们学习的模范。

    tā shì wǒmen xuéxí de mófàn.

    Anh ấy là tấm gương để chúng tôi học tập.

  1. mẫu mực, gương mẫu

    可作榜样的;起模范作用的

    她是一位模范教师。

    tā shì yí wèi mófàn jiàoshī.

    Cô ấy là một giáo viên mẫu mực.

Cụm thường gặp

劳动模范 (chiến sĩ thi đua lao động) / 模范丈夫 (người chồng mẫu mực) / 树立模范 (nêu gương điển hình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 模范. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.