民用
Bính âmmínyòngHán-Việtdân dụngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
dân dụng; dùng cho đời sống, sản xuất của người dân (đối lập với quân dụng)
Giải nghĩa & ví dụ
供人民生活或民间生产使用的,区别于军用
这种技术已经转为民用。
zhè zhǒng jìshù yǐjīng zhuǎn wéi mínyòng.
Loại công nghệ này đã được chuyển sang dân dụng.
Cụm thường gặp
民用航空 (hàng không dân dụng) / 民用产品 (sản phẩm dân dụng) / 军转民用 (quân sự chuyển dân dụng)
民
用
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 民用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
民dân