Bỏ qua điều hướng
Từ điển

民生

Bính âmmínshēngHán-Việtdân sinhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

dân sinh; đời sống và sinh kế của nhân dân

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人民的生计和生活

    政府十分重视改善民生。

    zhèngfǔ shífēn zhòngshì gǎishàn mínshēng.

    Chính phủ rất coi trọng việc cải thiện dân sinh.

Cụm thường gặp

改善民生 (cải thiện dân sinh) / 关注民生 (quan tâm dân sinh) / 民生问题 (vấn đề dân sinh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 民生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.